粵
việt
Hán Việt: việt · Pinyin: yuè
Tổng quan
tiếng Quảng Đông tên gọi tắt của Quảng Đông 廣東 广东[Guang3 dong1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuè |
|---|---|
| Hán Việt | việt |
| Quảng Đông | jyut6 |
| Mân Nam | uat8 |
| Nhật Bản | KOKONI |
| Hàn Quốc | WEL |
| Chú âm | ㄩㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | yat |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷat |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷat |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bèn. Tiếng mở đầu (phát ngữ). Như {việt hữu} [粵有] bèn có. Nước {Việt}, đất {Việt}, cùng nghĩa như chữ {việt} [越]. Tỉnh Quảng Đông [廣東], Quảng Tây [廣西] nguyên trước là đất của {Bách Việt} [百粵], nên Tàu họ gọi hai tỉnh ấy là tỉnh {Việt}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [助] 1.句首發語詞,無義。《漢書.卷八四.翟方進傳》:「粵其聞日,宗室之儁有四百人,民獻儀九萬夫,予敬以終於此謀繼嗣圖功。」 2.句中助詞,無義。《漢書.卷一○○.敘傳上》:「尚粵其幾,淪神域兮!」《晉書.卷七九.謝安傳》:「石奴以褊濁興累,雖粵微纇,猶稱名實。」 [名] 廣東省的簡稱。
Eng
- CC-CEDICT Cantonese|short name for Guangdong 廣東|广东[Guang3 dong1]
Nguồn gốc
top-bottom
Thuyết Văn
亏也。 宷愼之䛐也。 从宷亏。 周書曰。粤三日丁亥。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁曰。粤于爰曰也。爰粤于也。爰粤于那都繇於也。粤與于雙聲。而又从亏。則亦象气舒于也。詩書多假越爲粤。箋云。越、於也。又假曰爲粤。 也各本作者。今正。此說从宷之意。粤亏皆訓於。而粤尤爲宷度愼重之䛐。故从宷。 宷愼而言之也。王伐切。十五部。 今召誥越三日丁巳。亥當作巳。
【粵】(việt) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宷亏 (khuy) | Thanh phù (聲符): 粤與于雙 (việt) Phiên thiết: 王伐切 → vương + phạt Nghĩa: 亏 vậy。宷愼 chi (của) 䛐 vậy。 từ 宷亏。周 『Kinh Thư』viết: 。粤三nhật (mặt trời)丁亥。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 粤 · 𡩭 · 𦉿 · 粤 · 粤 · 粤 · 粤