Tổng quan

cúc bánh cúc (một loại bánh nếp nhân đậu) [Eng: a type of cake made from bean]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngguk1
Nhật BảnKONA

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】居六切,音菊。粷粉也。

Tự hình

  • Khải thư