Tổng quan

hư 糝.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngsaam2
Nhật BảnKONAGAKI
Hán ngữ Trung cổsomx
Phản thiết桑感切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:糝【廣韻】【集韻】𠀤桑感切,音䊉。【說文】以米和羹也。一曰粒也。【荀子·宥坐篇】藜羹不糂。 又【篇海】糂,雜也。 又糂䊤,滓也。

Thuyết Văn

㠯米和羹也。 从米。甚聲。 一曰粒也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古之羹必和以米。墨子。藜羹不糂十日。吕覽作藜羹不斟。七日不粒。不斟正不糂之誤。內則注曰。凡羹齊宜五味之和。米屑之糝。 桑感切。七部。 今南人俗語曰。米糝飯。糝謂孰者也。釋名曰。糝、黏也。相黏𪏮也。按廣韵、集韵、類篇、干祿字書皆有䊉字。云蜜漬瓜食也。桑感切。葢糝有零星之義。故今之小菜古謂之糝。別製其字作䊉。通鑑。盧循遺劉裕益智䊉。宋廢帝殺江夏王義恭。以蜜漬目睛。謂之鬼目䊉。廣韵二仙。枸櫞𣗳皮可作䊉。南方艸物狀。建安八年。交州刺史張津以益智子䊉餉魏武帝。俗多改粽字。故三省注通鑑曰。角黍也。葢誤認爲送韵之粽字。齊民要術引廣州記。益智子取外皮蜜煮爲糝。味辛。徑作糝字。

【糂】 (tảm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 米 (mễ) | Thanh phù (聲符): 甚 (thậm) Phiên thiết: Tang cảm thiết Thượng tự: 桑 (tang) | Hạ tự: 感 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tảm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ mễ (Gạo.) hòa (Hòa) canh (Canh) vậy Một thuyết khác: 粒也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư