糦
Tổng quan
Như chữ Xí 饎
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ci3 |
|---|---|
| Nhật Bản | SAKESAKANA |
| Hán ngữ Trung cổ | chjih |
| Phản thiết | 虛其切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤昌志切,音熾。【說文】酒食也。【廣韻】大祭,亦稷也。【詩·小雅】吉蠲爲糦。【註】糦,酒食也。又【商頌】大糦是承。【箋】糦,黍稷。【疏】謂奉承助祭之粢盛,惟黍稷耳。糦从米,故知是黍稷。 又熟食。【揚子·方言】糦,熟也。自河以北,趙魏之閒,火熟曰爛,氣熟曰糦。 又【集韻】虛其切,音僖。義同。【韻會小補】通作饎、𩟄。
Thuyết Văn
饎或从米。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
商頌字如此作。特牲注曰。古文饎作糦。
【糦】 (xí) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 米 (mễ (Gạo.)) Nghĩa: sí (*) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư