Pinyin:

Tổng quan

[名] 半生半熟的飯。《廣韻.入聲.麥韻》:「糪,飯半生貌。」

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngbaak3
Hán ngữ Trung cổphrek
Phản thiết普麥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 半生半熟的飯。《廣韻.入聲.麥韻》:「糪,飯半生貌。」

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤博厄切,音檗。【說文】炊米者謂之糪。 又【廣韻】普麥切【集韻】匹麥切,𠀤音𦌠。【爾雅·釋器】米者謂之糪。【註】飯中有腥。【疏】飯中有腥米者謂之糪。李廵曰:米飯半腥半熟名糪,卽《論語》云失飪不食。 又【集韻】【韻會】𠀤普八切,音汃。餠半熟也。

Thuyết Văn

炊。 米者謂之糪。 从米。辟聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

句。 炊謂飯與鬻也。下言炊爨之失。故先之曰炊。釋器曰。米者謂之糪。米者謂飯之米性未孰者也。李巡云。飯米半腥半孰曰糪。腥先定反。廣韵引新字林云。、豆中小硬者。義相近。 博厄切。十六部。

【糪】 (phạch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 米 (mễ) | Thanh phù (聲符): 辟 (vếch) Phiên thiết: Bác ách thiết Thượng tự: 博 (bác) | Hạ tự: 厄 (ách) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xuy (Thổi nấu)。 mễ (Gạo.) là gọi là chi (Chưng) phạch

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥽷