糹
Pinyin: mì
Tổng quan
bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 120), xuất hiện trong 紅 红[hong2], 綠 绿[lu:4], 累[lei4] vv cũng đọc là [mi4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mì |
|---|---|
| Quảng Đông | mik6 |
| Chú âm | ㄙˉ |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 糹mì 1.汉字部首。通称"绞丝旁"或"乱绞丝"。用"糹"作部首的例字有﹕红﹑约﹑纯等。
Eng
- CC-CEDICT silk radical in Chinese characters (Kangxi radical 120), occurring in 紅|红[hong2], 綠|绿[lu : 4], 累[lei4] etc|also pr. [mi4]
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 糸 · 纟 · 糸 · 纟