系

Nôm hệ

Nôm: hệ

Tổng quan

Buộc, treo. Như hệ niệm [系念] nhớ luôn, để việc vào mỗi nghĩ luôn. Cũng viết là [繫念]. Mối, liền nối. Như hết đời nọ đến đời kia gọi là thế hệ [世系]. Về học thuật chia riêng từng khoa cũng gọi là phân hệ [分系]. Tên riêng trong khoa học tính, do theo cái lý nhất định ở chỗ này mà suy ra tìm được cái lý nhất định ở chỗ kia gọi là hệ. Giản thể của chữ [係]. Giản thể của chữ [繫]

Âm vận

Pinyinxì
Hán Việthệ
Âm Nômhệ
Quảng Đônghai6
Mân Namhē
Nhật BảnTSUNAGU
Hàn Quốc계
Hán ngữ Trung cổgheh
Baxter-Sagart[m]-kˤek-s
Hán ngữ Thượng cổ[m]-kˤek-s
Phản thiết胡計切
Thanh mẫu匣
Vận霽
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Buộc, treo. Như hệ niệm [系念] nhớ luôn, để việc vào mỗi nghĩ luôn. Cũng viết là [繫念]. Mối, liền nối. Như hết đời nọ đến đời kia gọi là thế hệ [世系]. Về học thuật chia riêng từng khoa cũng gọi là phân hệ [分系]. Tên riêng trong khoa học tính, do theo cái lý nhất định ở chỗ này mà suy ra tìm được cái lý nhất định ở chỗ kia gọi là hệ. Giản thể của chữ [係]. Giản thể của chữ [繫]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hệ hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ [Eng: coefficient; system; important; matriarchy]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.懸繫。《說文解字.糸部》:「系,懸也。」三國魏.曹植〈輔臣論〉:「群言系于口,而研覈是非。」 2.接續、繼承。《文選.班固.東都賦》:「系唐統,接漢緒。」 [名] 1.有一定秩序及聯屬關係的整體或組織。如:「世系」、「太陽系」、「直系血親」、「中古音系」。《新唐書.卷二○三.文藝傳下.李賀傳》:「李賀字長吉,系出鄭王後。」 2.大學中所分的學術科別。如:「中文系」、「哲學系」、「物理系」。 3.姓。如春秋時楚國有系益。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 系 ji 拴; 系结 忽风云腾涌,急系缆。--陆游《过小孤山大孤山》 系之苇召。--《荀子·劝学》 又如系腰(腰带); 系鞋带; 把晾衣服绳系在树上; 她的头发上系了一根红缎带; 腰上系了一根紫色的…腰带; 把卡片系在包上; 把衣服扣系上 约束; 羁绊 愚士系俗兮,窘若囚拘。--汉·贾谊《鹏鸟赋》 拘囚 累及好人,无故系狱。--元·关汉卿《裴度还带》 留意; 挂念 牵涉; 关连 穷通各问命,不系才不才。--唐·白居易《谕友》 系 xi 系(續)jì ⒈结,缚,扣~鞋带。 ⒉见xì。 系xì ⒈有联属、有条理的~统。水~。世~。派~。一~列。 ⒉高等学校中按学科设置的教学单位哲学~。数学~。生物~。 ⒊是确~真情。 ⒋关联,联结关~。联~。 ⒌继,连结~踵(接踵而来,一个接着一个)。 ⒍带子袜~。鞋~。 ⒎拴,绑,捆着送达~马。~绊其足。将车上的东西~着拿下来。〈引〉拘囚,拘束~狱。~于习俗。 ⒏挂,悬~念。群言~于口。 ⒐地层系统分类的第二级,比界小,相当于地质年代的纪。

Eng

  • CC-CEDICT to connect, to relate to, to tie up, to bind, to be (literary)
  • CC-CEDICT system, department, faculty
  • CC-CEDICT to tie, to fasten, to button up
  • JMdict system
  • JMdict lineage
  • JMdict group
  • JMdict corollary
  • JMdict system (range of strata that correspond to a particular time period)

ja

  • JMdict 系(けい)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡計切,音繫。【說文】繫也。【博雅】相連繫也。【前漢·敘傳】系高頊之𤣥胄兮。【註】應劭曰:連也。【後漢·張衡傳】系曰。【註】系,繫也。【文選註】言繫賦之前意也。 又【張衡·東京賦】雖系以隤牆塡塹。【註】系,繼也。 又【左思·魏都賦】本前修以作系。【註】系者,胤也。 又【廣韻】緒也。【增韻】聯屬也。 又姓。【廣韻】楚有系益。○按《說文》系自爲部,今倂入。

Thuyết Văn

縣也。 从糸。 𠂆聲。 凡系之屬皆从系。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

縣各本作繫。非其義。今正。𥄉部曰。縣者、系也。引申爲凡總持之偁。故系與縣二篆爲轉注。系者、垂統於上而承於下也。系與係可通用。然經傳係多謂束縛。故係下曰絜束也。其義不同。系之義引申爲世系。周禮瞽朦。世帝繫。小史。奠繫世。皆謂帝繫世本之屬。其字借繫爲之。當作系。大傳。繫之以姓而弗別。亦系之叚借。 糸、細絲也。縣物者不必麤也。 𠂆余制切。抴也。虒字从之。系字亦从之。形聲中有會意也。胡計切。十六部。

【系】 (hệ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 糸 (mịch (Sợi tơ nhỏ. Số tơ củ)) + 系 (hệ (Buộc)) Nghĩa: huyền (Treo) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢁴 · 𣫦 · 𦂞 · 𦃟 · 係 · 繫 · 係 · 繫