rén nhâm

Hán Việt: nhâm · Pinyin: rén

Tổng quan

dệt dăng sợi dọc để dệt sợi tơ để dệt biến thể của 紉 纫, may khâu chỉ

紝器 · 紝婆 · 紝績 · 縫紝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrén
Hán Việtnhâm
Quảng Đôngjam4
Nhật BảnHATAITO
Chú âmㄖㄣˋ
Hán ngữ Trung cổnjim
Baxter-Sagartn<r>[ə]m
Hán ngữ Thượng cổn<r>[ə]m
Phản thiết如林切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dệt, dệt lụa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Eng

  • CC-CEDICT to weave|to lay warp for weaving|silk thread for weaving|variant of 紉|纫, to sew|to stitch|thread

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【韻會】𠀤如林切,音壬。【說文】機縷也。【類篇】織也。【禮·內則】織紝組紃。【疏】紝爲繒帛。【左傳·成二年】孟孫請往賂之,以執斲、執鍼、織紝,皆百人。【註】織紝,織繒布者。 又【集韻】【韻會】𠀤如鴆切,音妊。義同。 又【集韻】尼心切,音䛘。義同。

Thuyết Văn

機縷也。 从糸。壬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

蠶曰絲。麻曰縷。縷者、綫也。綫者、縷也。喪服言縷若干升。孟子以麻縷絲絮竝言。皆謂麻也。然亦有麻絲竝言縷者。機縷是也。機縷、今之機頭。內則曰。執麻枲。治絲繭。織紝組紃。紝合麻枲絲繭言之。左傳魯賂楚以執、執鍼、織紝皆百人。杜曰。織紝、織繒布者。 如甚切。七部。按此字經典及玉篇廣韵皆平聲。豈唐韵有上聲一切耶。㧕二徐誤耳。

【紝】(nhâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 壬 (nhăm) Phiên thiết: 如甚切 → như + thậm Nghĩa: 機縷 vậy。 từ 糸。壬 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 絍 · 䋕 · 䋻 · 絍 · 纴 · 纴 · 纴