紨
Tổng quan
thun dây thun [Eng: shrink]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | fu1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | phyo |
| Phản thiết | 芳無切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤芳無切,音敷。【說文】布也。一曰粗紬。【博雅】綐紬也。【玉篇】績也,續也,亦緟也。【類篇】大絲曰紨。 又人名。【前漢·武五子傳】長孫女羅紨。 又【集韻】馮無切,音扶。義同。 又【集韻】符遇切,音附。繩也。或作縛。
Thuyết Văn
布也。 一曰粗紬。 从糸。付聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂布名。 謂大絲繒之粗者。漢書武五子傳嚴延年女羅紨。 防無切。五部。
【紨】(thun) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 付 (phó) Phiên thiết: 防無切 → phòng + vô Nghĩa: 布 vậy。 Một thuyết khác: 粗紬。 từ 糸。付 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦇁 · 𰬅