紩
Pinyin: zhì
Tổng quan
khâu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhì |
|---|---|
| Quảng Đông | dit6 |
| Mân Nam | thīnn |
| Chú âm | ㄓˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | drit |
| Phản thiết | 敕栗切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 縫。漢.揚雄《方言》卷四:「以布而無緣,敝而紩之,謂之襤褸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 紩zhì 1.缝。 2.用同"帙"。
Eng
- CC-CEDICT to stitch|to mend
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:鉄【廣韻】直一切【集韻】【正韻】直質切,𠀤音秩。【說文】縫也。【玉篇】古文納也。索也。【急就篇註】納刺謂之紩。 又【集韻】敕栗切,音抶。義同。
Thuyết Văn
縫也。 从糸。失聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
與上文縫爲轉注。黹下曰。鍼縷所紩衣也。凡鍼功曰紩。 直質切。年二部。
【紩】(dệt) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 失 (thất) Phiên thiết: 直質切 → trực + chất Nghĩa: 縫 vậy。 từ 糸。失 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鉄 · 鉄 · 𮉢