Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngbo1
Hán ngữ Trung cổphiex
Phản thiết逋禾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】博禾切【集韻】逋禾切,𠀤音波。【說文】絛屬。 又【集韻】匹靡切,音帔。【玉篇】水紴錦文也。 又【集韻】平義切,音被。【類篇】裝束貌。

Thuyết Văn

絛屬。 从糸。皮聲。讀若被。或讀若水波之波。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按急就篇䋐緞紃三字相聯。必三者爲一類也。緞葢本作紴。篆形皮叚相似而譌。縀乃又譌緞。說者因以𡳐後帖解耳。未知是否。 博禾切。十七部。

【紴】(boà) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 皮 (bì) Phiên thiết: 博禾切 → bác + hòa | Đọc như: 被 (bị) Nghĩa: 絛屬。 từ 糸。皮 thanh。 đọc như 被。或 đọc như thủy (nước)波 chi (của) 波。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư