紶
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | keoi1 |
|---|---|
| Phản thiết | 去魚切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】口舉切,音去。【類篇】緒也。 又【玉篇】去魚切。繼也,束也。 又與蜐通。【荀子·王制篇】東海則有紫紶魚鹽焉。【註】紶,當爲蜐也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𬘛
| Quảng Đông | keoi1 |
|---|---|
| Phản thiết | 去魚切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
left-right
【集韻】口舉切,音去。【類篇】緒也。 又【玉篇】去魚切。繼也,束也。 又與蜐通。【荀子·王制篇】東海則有紫紶魚鹽焉。【註】紶,當爲蜐也。
Dị thể: 𬘛