紿
đãi
Hán Việt: đãi · Pinyin: dài
Tổng quan
lừa gạt giả vờ lừa dối
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dài |
|---|---|
| Hán Việt | đãi |
| Quảng Đông | doi6 |
| Nhật Bản | AZAMUKU |
| Chú âm | ㄉㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | daix |
| Phản thiết | 徒亥切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 海 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lừa dối. Sử Kí [史記] : {Hạng Vương chí Âm Lăng, mê thất đạo, vấn nhất điền phủ, điền phủ đãi viết tả. Tả, nãi hãm đại trạch trung} [項王至陰陵, 迷失道, 問一田父, 田父紿曰左. 左, 乃陷大澤中] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Hạng Vương đến Âm Lăng thì lạc đường, hỏi một lão làm ruộng, lão này nói dối bảo Phía trái…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.欺誑、欺騙。《漢書.卷三五.吳王劉濞傳》:「東越即紿吳王,吳王出勞軍,使人鏦殺吳王。」《五代史平話.晉史.卷上》:「當紿信入賀,使武士縛信斬之,夷其三族,便是『敗也蕭何』也。」 2.至、進到。《淮南子.氾論》:「出百死而紿一生,以爭天下之權。」漢.高誘.注:「紿,至也。」
Eng
- CC-CEDICT to cheat|to pretend|to deceive
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】徒亥切【集韻】【韻會】蕩亥切,𠀤音殆。【說文】絲勞卽紿。 又【玉篇】疑也,欺也。【穀梁傳·僖元年】惡公子之紿。【註】欺也。【史記·高祖紀】乃紿爲謁曰。【註】詐也。【列子·周𥡆王篇】予昔紿若。 又【博雅】纏也,緩也。
Thuyết Văn
絲勞卽紿。 从絲。台聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
卽當爲則。古書卽則多互譌。絲勞敝則爲紿。紿之言怠也。如人之劵怠然。古多叚爲詒字。言部曰。詒者、相欺詒也。 徒亥切。一部。
【紿】 (đãi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 絲 (tơ) | Thanh phù (聲符): 台 (thai) Phiên thiết: Đồ hợi thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 亥 (hợi) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đại (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Ng…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 緿 · 緿 · 绐 · 绐