絇
Pinyin: qú
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Đường thùa mũi giầy 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 纑繩絇也。 Lư thằng cù dã (Đường thêu dùng dây sợi gai để dệt) [Ngọc thiên 玉篇] 履頭飾也。 Lí đầu sức dã (Phần trang trí đầu mũi giày) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 其俱切 Kì cụ thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 權俱切,音劬。 Quyền cụ thiết, âm Cù 【Bộ】Mịch糸
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qú |
|---|---|
| Quảng Đông | gau1 |
| Nhật Bản | KUTSUKAZARI |
| Hán ngữ Trung cổ | gyo |
| Baxter-Sagart | [g](r)o |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g](r)o |
| Phản thiết | 其俱切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用布縷絲麻搓編成的繩索。唐.皇甫湜〈諭業〉:「淺闢庸種無嘉苗,頹絇疏織無良帛。」 2.古代鞋頭的裝飾品。《禮記.檀弓上》:「繩屨無絇。」 3.姓。如宋代有絇紡。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】其俱切【集韻】【韻會】【正韻】權俱切,𠀤音劬。【說文】纑繩絇也。【玉篇】履頭飾也。【周禮·天官·屨人註】舄屨有絇有繶有純者,飾也。【儀禮·士冠禮】靑絇繶純。【註】絇之言拘也。以爲行戒,狀如刀衣,鼻在屨頭。【爾雅·釋器】絇謂之救。【註】救絲以爲絇。或曰亦罥名。【疏】絇,屨頭飾。亦罥罟之別名也。 又【廣韻】九遇切【集韻】俱遇切,𠀤音屨。義同。
Thuyết Văn
纑繩絇也。 从糸。句聲。讀若鳩。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
纑者、布縷也。繩者、索也。絇、糾合之謂。以讀若鳩知之。謂若纑若繩之合少爲多皆是也。廣韵。絇、九遇切。絲絇也。唐會眞記崔氏書曰。奉寄采絲一絇。元稹詩曰。棼絲不成絇。正讀九遇切。是唐人多用此語。若屨絇、禮經及禮記皆作絇。周禮作句。鄭云。箸舄屨之頭以爲行戒。句當爲絇。聲之誤也。玉裁按許不言屨飾。但言纑繩絇。許意屨絇字當從周禮作句爲正。取拘止之意。 古音在四部。今其俱切。
【絇】 (cù) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 句 (câu) Phiên thiết: Cửu ngộ thiết Thượng tự: 九 (cửu) | Hạ tự: 遇 (ngộ) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cố (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lư (Sợi vải.) thằng (Dây) cù vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䋧 · 𡱺 · 𡳍 · 𰬆