Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzyu1
Nhật BảnSHIYU
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổcjyo
Phản thiết鍾輸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】章俱切【集韻】鍾輸切,𠀤音朱。【說文】純赤也。引《虞書》丹朱如此。○按《薛季宣·書古文訓》丹朱作丹絑。 又【類篇】一曰赤色繒。 又【集韻】追輸切,音株。義同。

Thuyết Văn

純赤也。 虞書丹朱如此。 从糸。朱聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

純同𨣶。厚也。赤、南方色也。按市下云。天子朱市。諸侯赤市。然則朱與赤深淺不同。豳風。我朱孔陽。傳曰。朱、深纁也。陽、明也。許云。纁者淺絳。絳者大赤。葢純赤、大赤其異者微矣。鄭注禮經曰。凡染絳一入謂之縓。再入謂之赬。三入謂之纁。朱則四入與。是朱爲深纁之說也。凡經傳言朱皆當作絑。朱其叚借字也。朱者、赤心木也。 丹朱見咎繇謨。許所據壁中古文作丹絑。葢六經之絑僅見此処。朱行而絑廢矣。 章俱切。古音在四部。

【絑】 (châu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 朱 (cho) Phiên thiết: Chương câu thiết Thượng tự: 章 (chương) | Hạ tự: 俱 (câu) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ô' Suy luận: chô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thuần (Thành thực. Như {thu) xích (Sắc đỏ. Sắc đỏ là sắ) vậy。 ngu (Đo đắn) thư (Sách.) đan ({Đan sa} [丹砂]) chu (Đỏ.…

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰬏