絘
Pinyin: cì
Tổng quan
thuế cổ dạng kiện vải
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cì |
|---|---|
| Quảng Đông | ci3 |
| Chú âm | ㄘˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chiih |
| Phản thiết | 津私切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 絘cì 1.绩好但尚未绞成线的麻缕。
Eng
- CC-CEDICT ancient tax in the form of bales of cloth
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤七四切,音次。【說文】績所緝也。【周禮·地官·廛人】掌斂市絘布。【註】絘布,列肆之稅布。 又【集韻】津私切,音咨。疾二切,音自。義𠀤同。 考證:〔【周禮·地官·廛人】掌斂布絘布。〕 謹照原文斂布改斂市。
Thuyết Văn
績所未緝者。 从糸。次聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作績所緝也。今依廣韵正。㒳縷相接而後爲緝。未撚接之前、豫林纖微諸縷以儲偫之、是爲絘。令其次弟可用也。引申之、周禮有絘布。鄭司農云。列肆之税布。 七四切。十五部。
【絘】 (tư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 次 (thứ) Phiên thiết: Thất tứ thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 四 (tứ) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tích (Đánh sợi) sở (Xứ sở. Như {công sở}) vị (Chi {Vị) tập (Chắp sợi) là
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䊻 · 𥿩 · 𰬒