絟
Pinyin: quán
Tổng quan
絟quán 1.细布。 2.通"拴"。缚住。 3.通"铨"♀量。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | quán |
|---|---|
| Quảng Đông | cyun1 |
| Hán ngữ Trung cổ | chyen |
| Phản thiết | 七絕切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 絟quán 1.细布。 2.通"拴"。缚住。 3.通"铨"♀量。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】此緣切【正韻】且緣切,𠀤音銓。【說文】細布。【玉篇】葛也。 又【廣韻】七絕切【集韻】促絕切,𠀤音卽。義同。
Thuyết Văn
細布也。 从糸。全聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
江都王傳。遺帝荃葛。師古曰。字本作絟。千全反。又千劣反。江南筩布之屬皆爲荃也。 此緣切。十四部。
【絟】 (thuyến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 全 (toàn) Phiên thiết: Thử duyến thiết Thượng tự: 此 (thử) | Hạ tự: 緣 (duyến) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iên' Suy luận: thiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tế (Nhỏ. Như {tế cố} [細故) bố (Vải) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𬘥