gǎi

Pinyin: gǎi

Tổng quan

絠gǎi 1.引弦开弓。 2.弦。 3.解开绳索。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingǎi
Quảng Đônggoi2
Hán ngữ Trung cổkaix
Phản thiết已亥切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 絠gǎi 1.引弦开弓。 2.弦。 3.解开绳索。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古亥切【集韻】已亥切,𠀤音改。【說文】彈彄也。【廣韻】解繩。【類篇】一曰冠卷。

Thuyết Văn

彈彄也。 从糸。有聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

彈者、開弓也。彄者、弓弩耑弦所凥也。弦與弓弩於發矢時相離、是名絠。 弋宰切。又古亥切。一部。

【絠】(cợi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 有 (hữu) Phiên thiết: 弋宰切 → dặc + tể Nghĩa: 彈彄 vậy。 từ 糸。 hữu (có) thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𬘠