絧
Pinyin: dòng
Tổng quan
絧dòng 1.鸿絧,相连貌。《文选.扬雄》"徽车轻武,鸿絧緁猎。"李善注"鸿絧,相连貌也。"一说直驰貌。见《汉书.扬雄传上》颜师古注。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dòng |
|---|---|
| Quảng Đông | dung6 |
| Nhật Bản | NUNO |
| Hán ngữ Trung cổ | dung |
| Phản thiết | 徒紅切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 絧dòng 1.鸿絧,相连貌。《文选.扬雄》"徽车轻武,鸿絧緁猎。"李善注"鸿絧,相连貌也。"一说直驰貌。见《汉书.扬雄传上》颜师古注。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】徒紅切【集韻】【韻會】徒東切,𠀤音同。布名。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒弄切,音洞。【前漢·揚雄傳】鴻絧緁獵。【註】鴻絧,直馳貌。【文選·李善註】鴻絧,相連貌。 又【集韻】【類篇】𠀤他東切,音通。緩而直通貌。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𫄡