絩
Pinyin: tiào
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tiào |
|---|---|
| Quảng Đông | tiu3 |
| Hàn Quốc | 조 |
| Hán ngữ Trung cổ | theuh |
| Phản thiết | 杜皓切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thêu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thêu Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thêu Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 絩tiào 1.量词。称文缯丝缕的数量。《说文.纟部》"絩,绮丝之数也。《汉律》曰'绮丝数谓之絩,布谓之緫,绶组谓之首。'"段玉裁注"言绮以见凡缯也。绮者,文缯也 。文缯丝尚有数,则余缯可知。其若干丝为一絩,未闻。"一说同"兆"。王筠句读"《算经》黄帝为法,数有十等,谓亿﹑兆﹑京﹑垓﹑秭﹑壤﹑沟﹑涧﹑正﹑载。案,兆盖絩 之省。丝数繁多,故谓之絩,非必果是十亿也。"
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤他弔切,音糶。【說文】綺絲之數也。【漢律曰】綺絲數謂之絩,布謂之總,綬組謂之首。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤直紹切,音肇。義同。 又【集韻】徒了切,音窕。【類篇】繒長貌。 又【集韻】杜皓切,音道。【類篇】五色縷。
Thuyết Văn
綺絲之數也。 漢律曰。綺絲數謂之絩。布謂之緫。 綬組謂之首。 从糸。兆聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
言綺以見凡繒也。綺者、文繒也。文繒絲尙有數、則餘繒可知。其若干絲爲一絩、未聞。 禮經。布八十縷爲升。禾部曰。布八十縷爲稯。漢王莽傳。一月之祿十緵布二匹。孟康曰。緵、八十縷也。今按緫卽稯也。稯卽緵也。緵卽升也。皆謂八十縷。召南。羔羊五緫。傳曰。緫、數也。 司馬紹統輿服志。乘輿黃赤綬五百首。諸侯王赤綬三百首。相國綠綬二百四十首。公侯、將軍紫綬百八十首。九卿、中二千石、二千石青綬百二十首。千石、六百石黑綬八十首。四百石、三百石、二百石黃綬六十首。凡先合單紡爲一系。四系爲一扶。五扶爲一首。五首爲一文。文采淳爲一圭。首多者系細。首少者系麤。 治小切。二部。
【絩】 (thêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 兆 (triệu) Nghĩa: khỉ (Các thứ the lụa có h) ti (Tơ tằm.) chi (Chưng) sổ (Đếm) vậy。 hán (Sông {Hán}.) luật (Luật lữ) nói rằng。 khỉ (Các thứ the lụa có h) ti (Tơ tằm.) sổ (Đếm) gọi là chi (Chưng) thêu。 bố (Vải) gọi là chi (Chưng) tổng。 thụ (Dây thao đỏ.) tổ (Dây thao) gọi là chi (Chưng) thủ (Đầu. Như {khể thủ} [)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư