絭
Tổng quan
Sợi dây
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gyun3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | khyanh |
| Phản thiết | 驅圓切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 願 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】去願切【集韻】【韻會】區願切,𠀤音券。【說文】攘臂繩也。【博雅】絭謂之纕。【廣韻】連弩三十,絭共一臂。 又【廣韻】居倦切【集韻】古倦切,𠀤音眷。義同。 又【廣韻】俱願切【集韻】居願切,𠀤音𢑆。義同。 又【廣韻】居玉切【集韻】拘玉切,𠀤音挶。義同。 又【集韻】驅圓切,音圈。義同。
Thuyết Văn
纕臂繩也。 从糸。𢍏聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
纕各本作攘。今正。纕者、援臂也。臂褏易流。以繩約之。是繩謂之絭。絭有叚帣爲之者。史記滑稽列傳。帣韝鞠𦜕。徐廣云。帣、收衣袖也。又有叚卷爲之者。列女傳。趙津女娟攘卷操檝。卷卽絭也。禾部曰。稇、絭束也。冖部曰。冠、絭也。是引申爲凡束縛之偁。 居願切。十四部。
【絭】 (ợi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 𢍏 (𢍏) Phiên thiết: Cư nguyện thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 願 (nguyện) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tương (*) tí (Cánh tay trên. Như {) thằng (Dây) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡈢 · 𨤙