綀
Pinyin: shū
Tổng quan
Tên một loại vải hoa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shū |
|---|---|
| Quảng Đông | so1 |
| Chú âm | ㄕㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | srio |
| Phản thiết | 所葅切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 紡粗的絲。《玉篇.糸部》:「綀,紡麤絲。」 [名] 一種像苧布的紡織品。宋.范成大《桂海虞衡志.志器》:「綀子出兩江州洞,大略似苧布,有花紋者謂之花綀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 綀shū 1.纺粗麻。 2.粗麻织物。
Eng
- CC-CEDICT a kind of sackcloth
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】所葅切【集韻】山於切,𠀤音蔬。【說文·新附字】布屬。【玉篇】紡麤絲。【廣韻】綀葛。【類篇】綌屬。後漢禰衡著綀巾。○按《後漢書·禰衡傳》作疎巾。《隋書·姚察傳》:門生送南布花綀。《桂海虞衡志》:綀子出兩江州洞,似苧,織有花,曰花綀。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦈌 · 𦈌