綅
Pinyin: xiān
Tổng quan
mào lụa đỏ trên mũ giáp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiān |
|---|---|
| Quảng Đông | cam1 |
| Nhật Bản | ITO |
| Chú âm | ㄑㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chim |
| Baxter-Sagart | tshjɨm |
| Hán ngữ Thượng cổ | tshjɨm |
| Phản thiết | 思廉切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 黑經白緯相間的絲織品。《玉篇.糸部》:「綅,黑經白緯也。」
Eng
- CC-CEDICT red silk crest of helmet
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】七林切【集韻】【韻會】千尋切,𠀤音侵。【說文】作𦃌,絳綫。【詩·魯頌】貝胄朱綅。【傳】以朱綅綴之。【疏】謂以朱綫連綴甲也。 又【廣韻】子心切【集韻】咨林切,𠀤音祲。義同。 又【廣韻】息廉切【集韻】思廉切,𠀤音暹。白經黑緯。同𦃌。
Thuyết Văn
綫也。 从糸。㑴省聲。 詩曰。貝冑朱𦃌。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本綫上有絳字。今依閟宮釋文、正義正。以綫訓綅。不言色也。綅旣爲絳綫。則經不必言朱矣。閒傳。禫而綅。襍記注。禫旣祭、乃服禫服。朝服綅冠。鄭曰。黑經白緯曰綅。别一義。 子林切。七部。又息廉反。 魯頌閟宮文。傳曰。貝冑、貝飾也。朱綅、以朱綅綴之。按毛意謂以朱綫綴貝於冑耳。正義謂綴甲。非也。
【綅】(xâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 㑴省 (xâm) Phiên thiết: 子林切 → tí + lâm Nghĩa: 綫 vậy。 từ 糸。㑴 thanh phù lược。 『Kinh Thi』viết: 。貝冑朱𦃌。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦃌 · 𰬞