綎
Pinyin: tīng
Tổng quan
dây tết bằng lụa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tīng |
|---|---|
| Quảng Đông | ting1 |
| Hàn Quốc | 정 |
| Chú âm | ㄊㄧㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | deng |
| Phản thiết | 唐丁切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 佩玉的絲帶。《說文解字.糸部》:「綎,系綬也。」《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「濟濟多士,端委縉綎。」
Eng
- CC-CEDICT silk braided cord
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】他丁切,音汀。【說文】糸綬也。【廣韻】絲綬帶綎。 又【廣韻】特丁切【集韻】唐丁切,𠀤音庭。義同。【玉篇】亦作𦂃。
Thuyết Văn
系綬也。 从糸。廷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
系當作絲。廣韵曰。絲綬、帶綎。玉篇曰。絲綎、綬也。按此綬葢綬之類而巳。非印綬之綬。 他丁切。十一部。
【綎】 (đinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 廷 (đình) Phiên thiết: Tha đinh thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 丁 (đinh) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'inh' Suy luận: thinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hệ (Buộc) thụ (Dây thao đỏ.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䩠 · 𦂃 · 𬘩