qiàn

Pinyin: qiàn

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Lụa đỏ 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 綪,赤繒也。以茜染,故謂之綪。 Thiến, xích tăng dã. Dĩ thiến nhiễm, cố vị chi thiến. (Thiến, là lụa đỏ. Lấy cỏ thiến để nhuộm cho nên gọi là Thiến) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 倉甸切,音蒨。 Thảng điện thiết, âm Thiến 【Bộ】Mịch糸

綪1. · 綪2. · 綪旆 · 綪畫 · 綪繳 · 綪茷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiàn
Quảng Đôngsin3
Nhật BảnSEN
Chú âmㄑㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổchenh
Baxter-Sagarttsʰjɨn
Hán ngữ Thượng cổtsʰjɨn
Phản thiết甾莖切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 紅色的絲織品。《說文解字.糸部》:「綪,赤繒也。」《左傳.定公四年》:「分康叔以大路、少帛、綪茷。」

Eng

  • CC-CEDICT dark red color (of silk product)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤倉甸切,音蒨。【說文】綪,赤繒也。以茜染,故謂之綪。【廣韻】靑赤色。【左傳·定四年】以大路少帛綪茷旃旌。【註】綪茷,大赤,取染草名也。 又【集韻】倉經切,音靑。淺碧色。 又【廣韻】側莖切【集韻】甾莖切,𠀤音爭。䋫或作綪。【儀禮·士喪禮】陳襲事於房中,西領南上不綪。【註】綪讀爲䋫,屈也。江沔之閒謂縈收繩索爲䋫。【禮·玉藻】齊則綪結佩而爵韠。【註】綪,屈也,結又屈之。【史記·楚世家】綪繳蘭臺。【註】縈也。 考證:〔【儀禮】陳襲事於房中,而領南上不綪。〕 謹照原文而領改西領。

Thuyết Văn

赤繒也。 㠯莤染故謂之綪。 从糸。靑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

定四年左傳。分康叔以綪茷。茷卽旆也。杜曰。綪、大赤。取染草名也。襍記注作蒨旆。蒨卽莤也。 莤者、茅蒐也。韋部又曰。茅蒐染韋。一入曰韎。然則必數入而後謂之綪。今不得其詳矣。莤與綪合韵而同音。故莤染謂之綪也。 倉絢切。古音在十一部。莤在十三部。以雙聲合韵。

【綪】(thiến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 靑 (thanh) Phiên thiết: 倉絢切 → thương + huyến Nghĩa: xích (đỏ)繒 vậy。㠯莤染 cố (cho nên) gọi là 綪。 từ 糸。靑 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𬘬