緀
Pinyin: qī
Tổng quan
Đồ đệt thưa bằng sợi tơ, thường để may áo dài. 他帝段緀 Léc tha đảy toản the (Ph.L.) Liếc mắt đã được một tấm the
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qī |
|---|---|
| Quảng Đông | cai1 |
| Hán ngữ Trung cổ | che |
| Phản thiết | 七稽切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 緀qī 1.花纹错杂貌。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】七稽切【集韻】【韻會】【正韻】千西切,𠀤音妻。【說文】帛文貌。詩曰:緀兮斐兮,成是貝錦。○按《詩》今本作萋。《廣韻》緀斐,文章相錯貌。 又【廣韻】千禮切【集韻】此禮切,𠀤音泚。義同。
Thuyết Văn
帛文皃。 詩曰。緀兮斐兮。成是貝錦。 从糸。妻聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
帛各本作白。今依韵會正。韵會用小徐本也。 小雅巷伯文。今詩緀作萋。毛傳曰。萋斐、文章相錯也。貝錦、錦文也。箋云。錦文者、如餘泉餘蚳之貝文也。按爾雅餘貾黃白文。餘泉白黃文。 七稽切。十五部。
【緀】 (thhê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 妻 (thê) Phiên thiết: Thất kê thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 稽 (kê) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ê' Suy luận: thê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bạch (Luạ) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) mạo。 thi (Thơ) nói rằng。 thhê hề (Vậy) phỉ (Văn vẻ. Như {phỉ nhi) hề (Vậy)。 thành (N…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 紪 · 紪 · 𰬢