緁
Pinyin: lì
Tổng quan
nối chắp tết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Quảng Đông | cap1 |
| Chú âm | ㄌㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chiep |
| Phản thiết | 疾葉切 |
| Thanh mẫu | 從 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 緁lì 1.用?草染成的一种黑黄而近绿的颜色。 2.量词。
Eng
- CC-CEDICT to join|to splice|to braid
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤七接切,音妾。【說文】緶衣也。或从習作䌌。【玉篇】縫也。亦作緝。【廣韻】連緁。【前漢·賈誼傳】白縠之表,薄紈之裏,緁以偏諸。【註】師古曰:緁,謂以偏諸緶著之也。 又【前漢·揚雄傳】鴻絧緁獵。【註】緁獵,相差次也。 又【集韻】七入切,音葺。疾葉切,音捷。義𠀤同。 考證:〔【前漢·賈誼傳】白縠之衣,薄紈之裏,緁以偏諸。〕 謹照原文衣改表。
Thuyết Văn
𦄱衣也。 从糸。疌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
下文緶下曰。緁衣也。與此爲轉注。衣部曰。𪗋者、緶也。喪服傳曰。斬者何。不緝也。齊者何。緝也。齊卽𪗋。緝卽緁。叚借字也。緁者、緶其邊也。 七接切。八部。
【緁】(tiệp) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 疌 (niếp) Phiên thiết: 七接切 → thất + tiếp Nghĩa: 𦄱衣 vậy。 từ 糸。疌 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䌌 · 𦆍 · 𰬡