tián

Pinyin: tián

Tổng quan

Nối sợi dây lại. Nối lại

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintián
Quảng Đôngtaam1
Nhật BảnAZAYAKA
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổchjem
Phản thiết他酣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 緂tián 1.搓麻。 2.织物名。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】他酣切,音聃。【說文】白鮮衣貌。謂衣采色鮮也。【淮南子·汜論訓】緂麻索縷。 又【廣韻】處占切,音幨。義同。 又【集韻】充含切。又充甘切。義同。 又【廣韻】吐敢切,音菼。靑黃色。【類篇】帛騅色。

Thuyết Văn

白鱻衣皃。从糸。炎聲。 謂衣采色鮮也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

充彡切。八部。廣韵他甘切。 六字葢非許語。依玉篇則白鮮衣皃四字當作衣采色鮮也五字。

【緂】(ối) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 炎 (viêm) Phiên thiết: 充彡切 → sung + sam Nghĩa: bạch (trắng)鱻衣皃。 từ 糸。炎 thanh。 vị (gọi là) 衣采色鮮 vậy。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰬧