緃
Pinyin: liáng
Tổng quan
perpendicular, erect
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liáng |
|---|---|
| Quảng Đông | zung1 |
| Nhật Bản | IROGINU |
| Phản thiết | 足用切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 緃liáng 1.古代系帽的丝绳。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】將容切,音蹤。【說文】䋐屬。【類篇】一曰車馬飾。 又【集韻】足用切,音縱。義同。
Thuyết Văn
䋐屬。 从糸。從省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
急就篇絛繢總爲類。師古曰。總一作縱。說文作緃。按羔羊。素絲五總。傳曰。總、數也。豈卽緃與。 足容切。九部。
【緃】(tách) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 從省 (tòng) Phiên thiết: 足容切 → túc + dung Nghĩa: 䋐屬。 từ 糸。從 thanh phù lược。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư