zōu tưu

Hán Việt: tưu · Pinyin: zōu

Tổng quan

lụa tím

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzōu
Hán Việttưu
Quảng Đôngzau1
Nhật BảnSHUU
Chú âmㄗㄡˉ
Hán ngữ Trung cổcriu
Phản thiết將侯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sắc đỏ thẫm. Lụa mùi điều nhạt.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 青赤色的。唐.柳宗元〈故襄陽丞趙君墓誌〉:「緋衣緅衾。」

Eng

  • CC-CEDICT purple silk

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】側鳩切【集韻】【韻會】甾尤切,𠀤音鄒。【說文·新附字】帛靑赤色也。【博雅】蒼靑也。【周禮·冬官考工記·鍾氏】五入爲緅。【註】染纁者,三入而成,又再染以黑,則爲緅。今禮俗文作爵,言如爵頭色也。【論語】君子不以紺緅飾。【何晏註】緅者,三年練以緅飾衣。【疏】緅,淺絳色。【淮南子·俶眞訓】以涅染緅,則黑于涅。 又【廣韻】子侯切【集韻】將侯切,𠀤音陬。義同。 又【廣韻】子句切【集韻】遵遇切。義同。 又【集韻】遵須切。義同。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𮉪