liǎng lưỡng

Hán Việt: lưỡng · Pinyin: liǎng

Tổng quan

a pair; an ancient unit for counting shoes

五緉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliǎng
Hán Việtlưỡng
Quảng Đôngloeng5
Hán ngữ Trung cổliangh
Phản thiết里養切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một đôi giầy.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.相交的兩股繩子。清.朱駿聲《說文通訓定聲.壯部》:「緉,絞也,……繩單曰紉,兩股曰纆,亦曰緉。」 2.量詞。古代計算成雙鞋子的單位。三國魏.曹植〈冬至獻履襪頌表〉:「並獻文履七緉,襪百副。」宋.陸游〈廣慧法師贊〉:「一緉草鞋,到處行腳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 緉liǎng一双。〈古〉计算鞋或袜的单位。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】良獎切【集韻】【韻會】里養切,𠀤音兩。【說文】履兩枚也。一曰絞也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】力讓切【正韻】力仗切,𠀤音亮。義同。

Thuyết Văn

𡳐㒳枚也。 一曰絞也。 从糸㒳。㒳亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

齊風。葛屨五㒳。𡳐必㒳而後成用也。是之謂。 一曰猶一名也。方言。緉、𦄍、絞也。關之東西或謂之𦄍。絞通語也。按之言㒳也。𦄍之言雙也。絞之言交也。 各本㒳作兩。篆作緉。非。當正。力讓切。十部。

【緉】 (lưỡng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸㒳 (mịch + lưỡng) | Thanh phù (聲符): 㒳亦 (lưỡng) Phiên thiết: Lực nhượng thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 讓 (nhượng) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lạng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𡳐 lưỡng mai (Cái quả) vậy。 Một thuyết khác giảo (Vắt) vậy Một th…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䩫 · 𮉧