緍
Tổng quan
biến thể cũ của 緡 缗[min2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | fan1 |
|---|---|
| Nhật Bản | BIN |
| Hàn Quốc | 민 |
| Chú âm | ㄇㄧㄣˊ |
| Phản thiết | 彌鄰切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm mân mân (dây xỏ tiền; dây câu cá) [Eng: string to slip money, string to fish]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「緡」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 緡|缗[min2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】武巾切【集韻】【韻會】眉貧切,𠀤音瑉。【正韻】彌鄰切,音民。【類篇】緍,或作瑉。○按《說文》緡从昬,昬从民。經典以唐諱,改昬作昏,緡亦作緍。作緡爲正。詳緡字註。
Thuyết Văn
釣魚𦅾也。 从糸。昏聲。 吴人解衣相被謂之緍。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𦅾本施於鳥者。而鉤魚之繩似之。故曰釣魚𦅾。召南曰。其釣維何。維絲伊緍。傳曰。緍、綸也。謂糾絲爲繩也。 武巾切。十三部。 方言。緍、緜、施也。秦曰緍。趙曰緜。吴越之閒脱衣相被謂之緍緜。按大雅。荏染柔木。言緍之絲。傳曰。緍被也。是其爲古義古訓、不始方言也。
【緍】 (mân ⟨mấn|mần⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 昏 (hôn) Phiên thiết: Vũ cân thiết Thượng tự: 武 (vũ) | Hạ tự: 巾 (cân) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'in' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mìn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: điếu (Câu cá. Nguyễn Trãi ) ngư (Con cá. Có rất nhiều)𦅾 vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦈏 · 𦈏