ruǎn

Pinyin: ruǎn

Tổng quan

(cổ) rút ngắn

緛戾 · 緛短

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinruǎn
Quảng Đôngjyun5
Chú âmㄖㄨㄢˇ
Hán ngữ Trung cổnjyenx
Phản thiết儒轉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 緛ruǎn 1.缩短。

Eng

  • CC-CEDICT (archaic) to shorten

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】而兗切【集韻】乳兗切,𠀤音軟。【說文】衣縬也。【博雅】縮也。【玉篇】減維衣也。 又【集韻】儒轉切,音瑌。織也。

Thuyết Văn

衣戚也。 从糸。耎聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

戚今之蹙字也。古多用戚、無蹙字。考工記曰。不微至無以爲戚速。詩鄭箋云。縐絺、絺之戚戚者。今俗改作蹙。衣戚、衣部所謂襞。韋部所謂韏。子虛賦。襞積褰縐。紆徐委曲。鬱橈谿谷。張揖注曰。襞積、𥳑齰也。褰、縮也。縐、戚也。其縐中文理。岪鬱迴曲。有似於谿谷也。按𥳑古字。襉皆今字。縐訓戚、與鄭箋合。俗本譌裁。而小顔、小司馬皆不得其解。甚矣古書之難讀也。衣戚亦曰韏衣。是爲緛。引申之爲凡戚之偁。素問曰。大筋緛短。小筋弛長。緛短謂戚而短也。緛以衣喻。弛以弓喻。 而沇切。十四部。

【緛】(nhuyện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 耎 (nhuyễn) Phiên thiết: 而沇切 → nhi + duyện Nghĩa: 衣戚 vậy。 từ 糸。耎 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䙇 · 𬘰