chóng

Pinyin: chóng

Tổng quan

tròng tròng trành [Eng: to rock]

緟複 · 緟貤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchóng
Quảng Đôngcung5
Mân Namthōng
Hán ngữ Trung cổdryung
Phản thiết儲用切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 緟chóng 1.重复。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】直容切【集韻】傳容切,𠀤音重【說文】增益也。【玉篇】疊也,複也。或作褈。今作重。 又【集韻】一曰厚也。或作𧝎。 又【廣韻】柱用切【集韻】儲用切,𠀤重去聲。繒縷也。

Thuyết Văn

增益也。 从糸。重聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

增益之曰緟。經傳統叚重爲之。非字之本。如易之重卦、象傳言重巽。又言洊雷震、習坎、明㒳作離、兼山艮、麗澤兌皆謂緟之也。今則重行而緟廢矣。增益之則加重。故其字从重。許書重文若干皆當作緟文。 直容切。九部。

【緟】 (tròng ⟨trách⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 重 (trọng) Phiên thiết: Trực dung thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 容 (dung) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tăng (Thêm. Như {nguyên cả) ích (Thêm lên) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 褈 · 𦅅 · 𧝎 · 褈 · 𫟆