Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngmiu4
Nhật BảnBOU
Hán ngữ Trung cổmieu
Phản thiết眉敎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤莫飽切,音卯。【說文】旄絲也。周書曰:惟緢有稽。◎按書呂𠛬作貌。薛季宣書古文訓作緢。 又【廣韻】莫敎切【集韻】眉敎切,𠀤音貌。義同。 又【集韻】彌遙切,音䖢。義同。 又【廣韻】武儦切【集韻】【韻會】【正韻】眉鑣切,𠀤音苗。【類篇】絲旋曰緢。 又【集韻】謨交切,音茅。義同。

Thuyết Văn

氂絲也。 从糸。苗聲。 周書曰。惟緢有稽。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

氂各本作旄。俗所改也。氂者、犛牛尾也。凡羽旄古當作羽氂。氂絲者、犛牛尾之絲至細者也。故次於纖細二篆後。賈子容經。跘旋之容。旄如濯絲。旄同緢。言細如濯絲也。 武儦切。二部。 甫㓝文。今本緢作貌。僞孔傳云。惟察其貌。按許所據壁中文、葢謂惟豪釐是審也。

【緢】 (mao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 苗 (meo) Phiên thiết: Vũ hữ thiết Thượng tự: 武 (vũ) | Hạ tự: 儦 (hữ) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: miều (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: li (Đuôi con trâu li.) ti (Tơ tằm.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰬬