zōng

Pinyin: zōng

Tổng quan

biến thể của 總 总[zong3]

衡緫 · 鹥緫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzōng
Quảng Đôngcung1
Nhật BảnSUBITE
Chú âmㄗㄛˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổcungx
Baxter-Sagart[ts]ˤoŋ
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤoŋ
Phản thiết祖冬切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 量詞。計算絲的單位。《詩經.召南.羔羊》:「羔羊之縫,素絲五緫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 緫zǒng ⒈古同总”。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 總|总[zong3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】麤叢切,音怱。繱或作緫。帛靑色。一曰輕絹。【博雅】靑也。【周禮·春官·巾車】重翟錫朱緫。【註】緫,靑黑色,以繒爲之。 又【集韻】祖叢切,音㚇。【正韻】祖冬切,音宗。【類篇】絲數。詩曰:素絲五緫。 又【集韻】作弄切,音糉。䍟或作緫。○按五經文字云:緫从怱作總者訛。今緫與總混,當正之。 考證:〔【博雅】靑蒼色。〕 謹照原文靑蒼色改靑也。

Thuyết Văn

緫十二屬也从/骨豊聲他禮切/㾫病也从骨/麻聲莫鄱切/食骨留咽中也从/骨㪅聲古杏切/禽獸之骨/曰骼从骨 緫十二屬也从骨豊聲他禮切

【緫】 (tổng) Nghĩa:

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 總 · 𰬰