緰
Tổng quan
lưới
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Chú âm | ㄩˊ |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | du |
| Phản thiết | 餘招切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT net
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】度侯切【集韻】徒侯切,𠀤音投。【說文】緰貲,布也。【急就篇註】緰㠿,緆布之尤精者。 又【廣韻】相兪切【集韻】詢趨切,𠀤音須。彩緰色也。【類篇】繻或从兪。 又人名。【公羊傳·隱二年】紀履緰來逆女。【釋文】履緰,左氏爲裂繻。 又【集韻】容朱切,音兪。㡏或从糸,裂繒也。 又【集韻】餘招切,音遙。帛也。
Thuyết Văn
緰貲、 布也。 从糸。俞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 謂布名。急就篇。服瑣緰㠿與繒連。師古曰。緰㠿、緆布之尤精者也。㠿貲同。 度侯切。四部。
【緰】 (đầu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 俞 (du) Phiên thiết: Độ hầu thiết Thượng tự: 度 (độ) | Hạ tự: 侯 (hầu) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đầu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đầu ti (Phạt tiền. Nay thông)、 bố (Vải) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦈕 · 𦈕