miǎo miểu

Hán Việt: miểu · Pinyin: miǎo

Tổng quan

mơ hồ

縹緲 · 緲緲 · 偠緲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmiǎo
Hán Việtmiểu
Quảng Đôngmiu5
Nhật BảnKASUKA
Hàn QuốcMYO
Chú âmㄇㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổmjeux
Phản thiết弭沼切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Phiếu miểu} [飄緲] thăm thẳm, xa tít mù. Ta quen đọc là chữ {diểu}.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「縹緲」條。

Eng

  • CC-CEDICT used in 縹緲|缥缈[piao1 miao3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【韻會】弭沼切,音眇。微也。本作紗,今作緲。通作眇。【木華·海賦】羣仙縹眇。【註】縹眇,遠視之貌。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 眇 · 缈 · 缈 · 眇 · 缈