緷
Pinyin: gǔn
Tổng quan
Một bó lông chim
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gǔn |
|---|---|
| Quảng Đông | wan6 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuonx |
| Baxter-Sagart | wjɨn |
| Hán ngữ Thượng cổ | wjɨn |
| Phản thiết | 胡本切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 混 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 緷gǔn 1.见"緷絻"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤古本切,音袞。【爾雅·釋器】百羽謂之緷。 又【廣韻】【集韻】𠀤王問切,音暈。【說文】緯也。 又【廣韻】【正韻】胡本切【集韻】【韻會】戸袞切,𠀤音混。【博雅】束也。【玉篇】大束也。 又【集韻】胡昆切,音魂。苦本切,音捆。窘遠切,音卷。義𠀤同。
Thuyết Văn
緯也。 从糸。軍聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此亦兼布帛言之也。緯亦稱緷者、語之轉也。微文二部每互轉。爾雅。百羽謂之緷。古本反。按此緷字正許書㯻字之叚借。玉篇云緷、大束也是也。 王問切。十三部。
【緷】 (hồn ⟨vận⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 軍 (quân) Phiên thiết: Vương vấn thiết Thượng tự: 王 (vương) | Hạ tự: 問 (vấn) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vộng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vĩ (Sợi ngang. Phàm thuộ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧞢 · 𦈉 · 𦈉