guā

Pinyin: guā

Tổng quan

anciently, a blue-green ribbon attached as a seal

一緺 · 青緺 · 高緺 · 龜緺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguā
Quảng Đônggwaa1
Nhật BảnKAI
Hán ngữ Trung cổkrua
Phản thiết公蛙切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.繫印環的紫青色絲繩。《說文解字.糸部》:「緺,綬紫青色也。」《史記.卷一二六.滑稽傳.褚少孫補衛青傳》:「及其拜為二千石,佩青緺出宮門,行謝主人。」 2.量詞。計算髮髻的單位。五代十國南唐.李煜〈長相思.雲一緺〉詞:「雲一緺,玉一梭,澹澹衫兒薄薄羅,輕顰雙黛螺。」宋.張樞〈清平樂.鳳樓人獨〉詞:「曉奩懶試脂鉛,一緺鸞髻微偏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 緺guā〈古〉青紫色的丝绸带子。〈喻〉妇女头上盘结的发髻。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古蛙切【集韻】【韻會】公蛙切,𠀤音媧。【說文】綬紫靑色。【史記·滑稽傳】佩靑緺。【後漢·輿服志註】紫綬名緺,其色靑紫。 又【廣韻】古華切【集韻】【韻會】姑華切,𠀤音瓜。義同。 又【集韻】盧戈切,音驘。義同。 又【正韻】古禾切,音戈。義同。

Thuyết Văn

綬紫靑色也。 从糸。咼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本無色。今依後漢南匈奴傳、大平御覽正。百官公卿表曰。丞相、金印紫綬。高帝十一年更名相國、綟綬。徐廣曰。似紫。紫綬名緺綬。其色靑紫。何承天云。緺、靑紫色也。按紫者、水剋火之閒色。又因水生木而色靑。是爲紫靑色。 古蛙切。古音在十七部。

【緺】 (oa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 咼 (oà) Phiên thiết: Cổ oa thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 蛙 (oa) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'oa' Suy luận: coa (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thụ (Dây thao đỏ.) tử (Sắc tía) thanh sắc (Sắc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𮉨