縁
Tổng quan
biến thể tiếng Nhật của 緣
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jyun4 |
|---|---|
| Nhật Bản | EN |
| Hàn Quốc | YEN |
| Chú âm | ㄩㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyen |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: duyên Xuất hiện 66 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: duyên Xuất hiện 9 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「緣」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT Japanese variant of 緣|缘
ja
- JMdict connection (to a person, place, etc.)|relation|affinity
- JMdict fate|destiny (esp. as a mysterious force that binds two people together)|relationship (e.g. between two people)|bond|link
- JMdict rim|brim|edge|brink
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 緣 · 緣