縌
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái thao (tơ dệt) đeo ấn 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 綬維也。 Thụ duy dã. (Sợi dây thao đỏ để đeo ấn) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Chính vận 正韻] 宜戟切 Nghi kích thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 仡戟切,音逆。 Ngật kích thiết, âm Nghịch 【Bộ】Mịch糸
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jik6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ngiek |
| Phản thiết | 宜戟切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】宜戟切【集韻】【韻會】仡戟切,𠀤音逆。【說文】綬維也。【前漢·翟方進傳】赤韍縌。【註】服䖍曰:縌卽今之綬也。師古曰:縌者,系也,謂逆受之也。【後漢·輿服志】自靑綬以上,縌皆長三尺二寸。縌者,古珮璲也。佩綬相迎受,故曰縌。【集韻】亦作𥿬。
Thuyết Văn
綬維也。 从糸。逆聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此綬謂漢之綬也。乘輿長丈九尺九寸、至四百石。三百石二百石長丈五尺、百石長丈二尺者是也。綬維謂之縌。乘輿至二千石皆長三尺二寸、千石至二百石皆長三尺者是也。司馬彪曰。縌者、古佩璲也。佩綬相迎受故曰縌。按當曰與綬相迎受故曰縌。縌之言逆也。漢之縌、古之綬也。漢之綬、猶古之韍佩也。縌篆其創於李斯輩與。 宜戟切。古音在五部。
【縌】 (ợi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 逆 (nghịch) Phiên thiết: Nghi kích thiết Thượng tự: 宜 (nghi) | Hạ tự: 戟 (kích) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nghịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thụ (Dây thao đỏ.) duy (Buộc. Như {duy hệ} [) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥿬 · 𰬳