縒
Tổng quan
sai sai quả [Eng: yield plenty of fruit, bear rich fruit, closely-fruited]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ci1 |
|---|---|
| Mân Nam | tsua̍h |
| Nhật Bản | YORU |
| Hán ngữ Trung cổ | chak |
| Phản thiết | 倉各切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm sai sai quả [Eng: yield plenty of fruit, bear rich fruit, closely-fruited]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】楚宜切【集韻】叉宜切【正韻】叉兹切,𠀤音差。【說文】作𦇈。參縒也。【類篇】謂絲亂貌。 又【廣韻】蘇可切,音褨。鮮絜貌。 又【集韻】此我切,音瑳。義同。 又【廣韻】【集韻】𠀤倉各切,音錯。縒綜亂也。【玉篇】縒,亦作錯。 考證:〔【廣韻】【集韻】𠀤倉各切,音錯。綜亂也。〕 謹照廣韻原文綜上增縒字。
Thuyết Văn
參縒也。 从糸。𢀩聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
參或曑字。此曰參差。木部曰槮差。竹部曰篸差。又曰參差管樂。皆長短不齊皃也。皆雙聲字。集韵、類篇皆引說文參縒也。謂絲亂皃。韵會於差字下引說文參差絲亂皃。葢古本有此三字。 楚宜切。古音在十七部。
【縒】 (rây ⟨si|sai⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 𢀩 (𢀩) Phiên thiết: Sở nghi thiết Thượng tự: 楚 (sở) | Hạ tự: 宜 (nghi) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'i' Suy luận: si (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tham (Xen vào) si vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦄙 · 𦆧 · 𦇈 · 𬘷