quán

Pinyin: quán

Tổng quan

Tơ màu vàng đỏ

縓冠 · 縓緣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinquán
Quảng Đôngcyun3
Hán ngữ Trung cổchyen
Phản thiết七絹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 只染色一次的赤黃色絲帛。《說文解字.糸部》:「縓,帛赤黃色也。一染謂之縓。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】此緣切【集韻】【韻會】【正韻】逡緣切,𠀤音詮。【說文】帛赤黃色。【爾雅·釋器】一染謂之縓。【註】今之紅也。【儀禮·喪服】公子爲其母練冠麻,麻衣縓緣。【註】淺絳也。【禮·閒傳】期而小祥,練冠縓緣。【疏】以縓爲領緣也。 又【廣韻】七絹切【集韻】【韻會】【正韻】取絹切,𠀤詮去聲。義同。 考證:〔【廣韻】七絹切,【集韻】【韻會】【正韻】取絹切,𠀤音爨。〕 謹按絹在霰韻,爨在翰韻,七絹取絹二切不得音爨,謹改爲詮去聲。

Thuyết Văn

帛赤黃色也。 一染謂之縓。再染謂之赬。三染謂之纁。 从糸。原聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

赤黃者、赤而黃也。禮喪服注曰。縓、淺絳也。練冠而麻衣縓緣。三年練之受飾也。檀弓注曰。縓、纁之類。 三句爾雅釋器文。考工記衹言三入、不言一入再入。爾雅可補記文所未備。記云。鍾氏染羽。以朱湛丹秫。三月而熾之。淳而漬之。三入爲纁。鄭注。記與爾雅同色耳。染布帛者、染人掌之。依鄭則染人染布帛與鍾氏染羽、同用朱漸丹秫也。古以茜染者謂之韎、謂之緹。以朱及丹秫染者謂之縓、赬、纁。赬者、赤色也。纁者、淺絳也。玉藻之溫韍卽韎韐也。溫卽縓之叚借字也。韎亦謂之縓。 七絹切。十四部。

【縓】 (ơ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 原 (nguyên) Phiên thiết: Thất quyên thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 絹 (quyên) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thiến (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bạch (Luạ) xích (Sắc đỏ. Sắc đỏ là sắ) hoàng (Cũng như chữ {hoàng}) sắc (Sắc…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰬲