thao

Hán Việt: thao

Tổng quan

bện dây dải thắt lưng

縚線 · 縚繩 · 縚褐 · 宮縚 · 仙人縚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtthao
Quảng Đôngtou1
Chú âmㄊㄠˉ
Hán ngữ Trung cổthau
Phản thiết他刀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {thao} [絛].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thao Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Eng

  • CC-CEDICT braid|cord|sash

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】土刀切【集韻】【正韻】他刀切,𠀤音韜。【類篇】絛或从舀作縚。詳絛字註。 又人名。【禮·檀弓】南宮縚。 又【玉篇】亦作韜。【廣韻】藏也,寬也,劒衣也。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦁵 · 絛 · 𬘺 · 絛