yún

Pinyin: yún

Tổng quan

Thắt nút lại

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyún
Quảng Đônggwan1
Nhật BảnHOSOHIMO
Hán ngữ Trung cổyn
Phản thiết羽粉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 縜yún 1.结射侯的纽襻。用以穿绳缚仔的上下两头粗绳,使之固定。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】爲贇切【集韻】于倫切,𠀤音筠。【說文】持綱紐也。【周禮·冬官考工記·梓人】上綱與下綱出舌尋,縜寸焉。【註】綱,連侯繩也。縜,籠綱者。 又【集韻】王分切,音雲。羽敏切,音隕。羽粉切,音殞。義𠀤同。

Thuyết Văn

綱紐也。 从糸。員聲。 周禮曰。縜寸。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

紐者、結而可解也。大曰系。小曰紐。綱之系网也。必以小繩毌大繩而結於网。是曰縜。引申爲凡紐之偁。梓人爲侯。上綱與下綱出舌尋。縜寸焉。注云。綱、所以繫侯於植者也。縜、籠綱者。按綱繩麤大。故以小繩毌大繩爲紐連於侯。其用與网一也。 爲贇切。十三部。大鄭曰。讀如竹靑皮之筠。

【縜】 (vận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 員 (viên) Phiên thiết: Vi uân thiết Thượng tự: 爲 (vi) | Hạ tự: 贇 (uân) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'uân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vuần (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cương (Giường lưới. Lưới có) nữu (Cái quạt) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰬚