縡
Tổng quan
sự việc chuyện
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zoi2 |
|---|---|
| Nhật Bản | KOTO |
| Hàn Quốc | 재 |
| Chú âm | ㄗㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | caih |
| Phản thiết | 作代切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 代 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT matter; affair
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】作亥切【集韻】【韻會】【正韻】子亥切,𠀤音宰。【說文·新附字】事也。【玉篇】載也。【前漢·揚雄傳】上天之縡。【註】師古曰:縡,事也,讀與載同。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤作代切,音再。義同。 又【集韻】昨代切,音在。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𰬴