túng

Hán Việt: túng

Tổng quan

biến thể cũ của 縱 纵[zong4]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việttúng
Quảng Đôngzung3
Nhật BảnTATE
Hàn QuốcCONG
Chú âmㄗㄨㄥˋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Như chữ {túng} [縱].;

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 縱|纵[zong4]

ja

  • JMdict the vertical|height|front-to-back|length|north-to-south

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 縱