縼
Pinyin: xuàn
Tổng quan
縼xuàn 1.用长绳系牛。参见"縼纆"。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xuàn |
|---|---|
| Quảng Đông | syun6 |
| Hán ngữ Trung cổ | zsyenh |
| Phản thiết | 辭戀切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 線 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 縼xuàn 1.用长绳系牛。参见"縼纆"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】辭戀切【集韻】隨戀切,𠀤旋去聲。【說文】以長繩繫牛。【廣韻】同𢳄。【類篇】或省作𦀢。
Thuyết Văn
㠯長繩系牛也。 从糸。旋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
玉篇云。以長繩系牛馬放之也。 辭戀切。十四部。
【縼】 (tuyến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 旋 (toàn) Phiên thiết: Từ luyến thiết Thượng tự: 辭 (từ) | Hạ tự: 戀 (luyến) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tiện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ trường (Dài. So hai đầu với ) thằng (Dây) hệ (Buộc) ngưu (Con bò. {Thủy ngưu…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢳄 · 𦀢 · 𰬵