縿
sam
Hán Việt: sam · Pinyin: shān
Tổng quan
tua trang trí trang trí của cờ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shān |
|---|---|
| Hán Việt | sam |
| Quảng Đông | saam1 |
| Nhật Bản | HATAASHI |
| Chú âm | ㄕㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sram |
| Phản thiết | 師銜切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 銜 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trục cờ, khổ vải thẳng ở trên cờ để đính lèo vào gọi là {sam}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tóm tóm lại [Eng: in brief, in short]
- Bảng Tra Chữ Nôm xam xám chỉ (lượt chỉ may) [Eng: thread]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tom Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 旌旗上的正幅。《周禮.春官.巾車》「建大常,十有二斿」句下漢.鄭玄.注:「大常,九旗之畫日月者,正幅為縿,斿則屬焉。」
Eng
- CC-CEDICT fringe|ornament of banner
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】所銜切【集韻】【韻會】【正韻】師銜切,𠀤音衫。【說文】旌旗之斿也。【爾雅·釋天】纁帛縿。【註】縿,衆旒所著。【詩·鄘風箋】以縫紕旌之旒縿。【疏】縿謂繫於旌旗之體,旒謂縿末之垂者。【周禮·春官·巾車註】大常九旗之畫日月者,正幅爲縿,旒則屬焉。 又【集韻】思廉切,音暹。䪌或作縿。旌旗末也。 又【集韻】師炎切,音攕。義同。 又【集韻】思邀切,音宵。綃或作縿。【禮·檀弓】縿幕魯也。【註】縿,縑也。縿讀如綃。 又【集韻】蘇遭切,音騷。繅或作縿。 又【集韻】七感切,音慘。淺紺繒也。繅字原从臼作。
Thuyết Văn
旌旗之游所屬也。 从糸。參聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本失所屬二字。今補。㫃部曰。游、旌旗之流也。周禮巾車注云。正幅爲縿。游則屬焉。正義曰。正幅爲縿、爾雅文。又覲禮正義。爾雅說旌旗正幅爲縿。唐後爾雅奪正幅爲縿四字。郉疏不能攷補。縿是旌旗之體。游則屬焉。故孫炎注曰。爲旒於縿。郭璞曰。縿、衆旒所箸。戴先生曰。游箸縿垂者也。交龍鳥隼之屬皆畫於縿。爾雅曰。纁帛縿。鄭本之。曰九旗之帛皆用絳。上有弧以張縿之幅。見覲禮、明堂位、考工記。下以人維之。周禮節服氏六人維王之太常、爾雅維以縷是也。所以太常必維之者、正恐其游長曳地。毛詩。素絲紕之。大夫旌旗之游亦維持之也。游屬於縿而統於縿。然㫃部游下不云旌旗之縿也。則知縿下𣃔不云旌旗之游。理合析言、不得渾言矣。 所銜切。古音在七部。
【縿】 (sam) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 參 (tham) Phiên thiết: Sở hàm thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 銜 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'am' Suy luận: sam (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tinh (Cờ tinh) kì (Cờ) chi (Chưng) du (Bơi.) sở (Xứ sở. Như {công sở}) chúc (Liền) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 襂 · 𧛡 · 襂 · 𰬪